Thứ Ba, 13 tháng 12, 2011

Phân Biệt Từ Ngữ

Phân Biệt: Chải, Trải

        Chải
Chải tóc - Chải ngược
Chải chuốt  Bàn chải
        

         Trải
Trải khăn - Trải qua 
Đua trải - Trống trải



Giải nghĩa:
- Chải chuốt: Tô điểm ky để làm đẹp.
- Trải qua: Đã từng biết qua, từng sống qua.
- Chiếc trải: Chiếc thuyền dài và hẹp dùng để đua.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét